Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Nguyễn Hà”.
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô M Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hẳng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phù Long, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)01 mộ 2 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 745; Khối 0
- Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
- Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0
- Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh