Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Nguyễn Hà”.

  1. Nguyễn Hay Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 258 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hay Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 347 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hà Bắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hà Bắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hà Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hà Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 178 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/11/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hàm Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu B6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 181 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hào Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 26/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →

Còn 183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phù Long, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)01 mộ 2 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 745; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
  3. Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0
  4. Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 183 người trong các danh sách