Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Thu”.

  1. Nguyễn Duy Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thuế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thuỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn duy Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn duy Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 780 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 78 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thưởng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khánh Nhi - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh