Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Tha”.
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Tiên Ninh, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Đan thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Chợ Cầu - Bắc Bình - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Mai động - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Phong - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Phường Yên Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tam Phước - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 Quê quán: Xuyên Tây - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.