Nguyễn Duy Tha

Năm sinh1942
Quê quánTuy An- Chương Mỹ-
Ngày hy sinh 29/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068442]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Tha, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=29/11/1967, Quê quán=Tuy An- Chương Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12866 (số thứ tự 1068442).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Tha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Tha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Thủy Khanh sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên-
  2. Đinh Thanh Hoạch sinh 1944 · Mỹ Hương- Yên Lập-
  3. Đỗ Bá Quý sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu-
  4. Đỗ Đình Lân sinh 1949 · Đông Kinh- Khoái Châu-
  5. Hà Đăng Giai sinh 1948 · Tiên Lương- Cẩm Khê-
  6. Hoàng Văn Chất sinh 1947 · Minh Đức- Phổ Yên-
  7. Hoàng Văn Chất sinh 1947 · Minh Đức- Phổ Yên-
  8. Hoàng Văn Đích sinh 1943 · Tùng Khê- Cẩm Khê-
  9. Huỳnh Hữu Khương sinh 1940 · Tri Tôn- Rạch Giá-
  10. Kiêng Văn Hòa sinh 1940 · Lưu Nghiệp Anh- Trà Cú-
  11. Lê Văn Giẩu sinh 1947 · Bình Khánh- Mỏ Cày-
  12. Ngô Văn Vấn sinh 1948 · Bạch Đằng- Kinh Môn-
  13. Nguyễn Thành Long sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo-
  14. Nguyễn Thành Long sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo-
  15. Nguyễn Trọng Tảo sinh 1932 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa-
  16. Nguyễn Văn Thanh sinh 1957 · Tân Hội- Củ Chi-
  17. Nguyễn Văn Xương sinh 1949 · Phước Thạnh- Cần Duộc-
  18. Phạm Văn Huyện sinh 1940 · Đức Hòa- Đức Hòa-
  19. Phạm Văn Ngàn sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách-
  20. Phạm Văn Ngàn sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách-
  21. Phạm Văn Ngôn sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách-
  22. Phạm Văn Sết sinh 1949 · An Bình- Thủ Đức-
  23. Phạm Văn Thái sinh 1944 · Hiệp Hòa- Kinh Môn-
  24. Sờn Xuân Nghĩa sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng-