Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Tha”.

  1. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 421 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Thắn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 172 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 29/11/1967