Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Tha”.

  1. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 785 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 866 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1976 An táng tại: Buôn Đôn, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk Số mộ T162 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 414 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 373 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tháp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Tha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 29/11/1967