Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Thủ”.

  1. Nguyễn Duy Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thụy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Sơn Tiến- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Tự Nhiên - Thượng Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khánh Nhi - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Nguyễn Duy Thứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hiệp Lực- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1965 Khe cạn bãi I A Mơ, Gia Lai
  3. Nguyễn Duy Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hắc Tín- Thanh Hương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 8/8/1966 Làng Le Khu 5, Gia Lai
  4. Nguyễn Duy Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khánh Như- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1974
  5. Nguyễn Duy Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1978 Mộ 8, hàng 18-1B, NT1B Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh