Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Lạp”.

  1. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2031 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 25/10/1978 2031
  2. Nguyễn Duy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 4/1/1970
  3. Nguyễn Duy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 4/1/1970