Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Kha”.

  1. Nguyễn Duy Khá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 115 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Khả Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 42 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Khái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Khanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trùng Bản- Tràng An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 (10-96)01 Kon Hơ Jao m4 1/50000
  2. Nguyễn Duy Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bồng Lạng- Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà