Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Khá”.

  1. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Khắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Khâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hải Động - Hải Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trùng Bản- Tràng An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 (10-96)01 Kon Hơ Jao m4 1/50000
  2. Nguyễn Duy Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bồng Lạng- Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà