Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Đảng”.

  1. Nguyễn Duy Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1949 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Đảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 130 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Đàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Đảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Hài - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 13/03/1967