Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Diệm”.
- Nguyễn Điềm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/3/1943 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Đơn vị: Đơn vị 70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
- Nguyễn Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Diêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Diêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
- Nguyễn Huy Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 41 Thị xã Hà Giang - Hà Giang Hy sinh: 8/11/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Kon Hleng - Kon Tum
- Nguyễn Bá Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Phục - Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số Nhà 36A - Lào Cai Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.11.07 Bản đồ UTM 1/50.000