Nguyễn Bá Diễm
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Phục - Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1968 |
| Ngày hy sinh | 13/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2801 (số thứ tự 2800).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Diễm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Bá Diễm” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Bá Diễm” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 13/04/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Nhật sinh 1949 · Trần Phú - Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Toàn sinh 1947 · Nghĩa Phú - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đặng Mại sinh 1947 · Hòa Đông - Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Lại sinh 1951 · Đoan Bản - Tiên Dung - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Vượng sinh 1953 · Đan Trùng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hải Nam sinh 1950 · Đại Sơn - Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Côn sinh 1954 · Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Kon Tum
- Lê Thanh Bình sinh 1953 · Đồng Chùa - Đức Tranh - Phú Lương - Bắc Thái · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Nguyễn Hữu Phong sinh 1949 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Lục Văn Bổn sinh 1950 · Trung Phán - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Biện Văn Tuất sinh 1952 · An Lữ - Đại Đồng - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Nhiên - Gia Lai