Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.

  1. Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình .... Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1629 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Giao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hiếm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hiệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã
→ Xem cả 19 người trong các danh sách