Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.
- Nguyễn Đình Điển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 241 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Thái Tân- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 139 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điình Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
- Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
- Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã