Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.
- Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 172 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1945 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 203 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 165 · Khu 8A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 369 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 471 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
- Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
- Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã