Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.

  1. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1991 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 280 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Kiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Kế t Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 465 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 207 · Khu 9A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 181 · Khu 9A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 384 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 573 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã
→ Xem cả 19 người trong các danh sách