Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 155 · Khu 8B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Thanh Đồng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chạy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 589 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 206 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 320 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
- Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
- Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã