Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.

  1. NGuyễn Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyên Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 850 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D32 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Diên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 225 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Diện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Diệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D33 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Diệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 19/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đinh Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã
→ Xem cả 19 người trong các danh sách