Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.

  1. Nguyễn Đình Điệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Diện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Diễm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Diễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Diệc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Dích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Dị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Điểm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/11/1953 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Điển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã
→ Xem cả 19 người trong các danh sách