Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.
- Nguyễn đình Luyện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Nhần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Phu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thung Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thất Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Vần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn Điện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Điền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
- Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
- Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã