Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.
- Nguyễn Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 870 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 670 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1950 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
- Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
- Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã