Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.

  1. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 201 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 221 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 129 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 131 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11-09-1972 Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/09/1972 Đơn vị: E101-F325 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1109 · Khu K7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã
→ Xem cả 19 người trong các danh sách