Tìm thấy 5.142 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.

  1. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 433 · Hàng 8 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 317 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Dượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Dớc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Giáp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Gu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 117 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 289 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã
→ Xem cả 22 người trong các danh sách