Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.

  1. Nguyễn Đình Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2080 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 56 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chuồn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 297 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 534 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã
→ Xem cả 19 người trong các danh sách