Tìm thấy 5.142 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.

  1. Nguyễn đình Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1953 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 132 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. nguyễn điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu a Xem chi tiết →
  4. nguyễn đình ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. nguyễn đình chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. nguyễn đình hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. nguyễn đình lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. nguyễn đình lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  9. nguyễn đình lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 130 Xem chi tiết →
  10. nguyễn đình thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  11. nguyễn đình thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  12. nguyễn đình tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1951 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  13. nguyễn đình tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 126 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  14. nguyễn đình vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 Xem chi tiết →
  15. nguyễn đình văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tố Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 164 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. NGUYỄN ĐÌNH ĐỈNH VÀ ĐÔNG ĐỘ, Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22-01-1969 Quê quán: MINH HÀO, DUYÊN HÀ, THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng BIII . 271 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH ĐỈNH VÀ ĐÔNG ĐỘ,
  19. Nguyễn Đình Diên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Diễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Van Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
  4. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
  5. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã
→ Xem cả 22 người trong các danh sách