Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.
- Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 102 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Aí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1985 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
- Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
- Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã