Tìm thấy 5.300 hồ sơ cho “Nguyễn Dị”.
- Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2611 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2612 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Dia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dình Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điình Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m
- Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km
- Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã