Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Cương”.

  1. Nguyễn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 257 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 247 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 709 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/3/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Trọng Cường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/2/1973 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Khắc Cuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Kim Đuống, Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 03/03/1969 Mai táng ban đầu: (21-78)02 Lăng Lô Kram
  4. Nguyễn Quốc Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vân Vường, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/8/1966
  5. Nguyễn Thế Cường Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 43 người trong các danh sách