Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Cương”.

  1. Nguyễn Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 879 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 713 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 149 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 565 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B 04 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Trọng Cường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 28/2/1973 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Khắc Cuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Kim Đuống, Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 03/03/1969 Mai táng ban đầu: (21-78)02 Lăng Lô Kram
  4. Nguyễn Quốc Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vân Vường, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/8/1966
  5. Nguyễn Thế Cường Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 43 người trong các danh sách