Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Công Trình”.

  1. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tâm, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Trịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/09/1981 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/8/1982 Quê quán: Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Cầu - An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 3/1/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.42.06 Bản đồ UTM 1/50.000 khu 5 Gia Lai