Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Công Sự”.
- Nguyễn Công Sử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 451 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sự Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 27/1/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1017 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Cao Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: H1 C3 D7 E9559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1981 Quê quán: Phú Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E 774 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Suất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1954 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Suất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sửu (Cát) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Suất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Công Sự” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.