Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyễn Công Hạ”.

  1. Nguyễn Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM123 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Hào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Hoa Đông, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/08/1965 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đô Lương - Nhân Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Tiên Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/7/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970
  2. Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Ngoãn- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970
  3. Nguyễn Công Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Hòa- Vũ Tiên- Hy sinh: 17/4/1970