Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Bằng”.

  1. Nguyễn Bằng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Thị trấn Kế Sặt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
  2. Nguyễn Đình Bằng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  3. Nguyễn Hồng Bàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 01/02/1971 Mai táng ban đầu: (51-52)05
  4. Nguyễn Hồng Bàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 01/02/1971 Mai táng ban đầu: (51-52)05
  5. Nguyễn Trọng Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · , , Hy sinh: 16/02/1971 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 1
→ Xem cả 141 người trong các danh sách