Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Bẩy”.

  1. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 244 · Hàng 6 · Lô III Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Văn Bấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Trội - Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Lương - Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Đăng Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vân Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 69 người trong các danh sách