Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Thành”.
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Vinh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Tu Dũ - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Minh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Bá Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (90-08)07
- Nguyễn Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Quế - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 09.80.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Bá Thanh (Chanh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/04/1966 Nghĩa trang K18, K5, Gia Lai
- Nguyễn Bá Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/1/1971 (90-08)07
- Nguyễn Bá Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/5/1970