Nguyễn Bá Thanh

Năm sinh1939
Quê quánChiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/1/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba (đồi 935)
Vị trí mộ (90-08)07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038141]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Thanh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25936, Quê quán=Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba (đồi 935), Vị trí mộ=(90-08)07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18564 (số thứ tự 1038141).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vinh sinh 1949 · Hồng Tiến- Phổ Yên
  2. Nguyễn Quang Kính sinh 1951 · Đồng Tiến- Phổ Yên
  3. Phạm Văn Cảo sinh 1950 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Thảo sinh 1941 · Bát Tròng- An Lão- Hải Phòng
  5. Nguyễn Bá Chỉ sinh 1951 · Nghi Trung- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Đoàn Minh Cọp sinh 1939 · Điền Công- Yên Hưng- Quảng Ninh
  7. Lê Quang Kiên sinh 1952 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  8. Nguyễn Huy Hồng sinh 1950 · Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  9. Vũ Xuân Hoàn sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch- Vĩnh Phú