Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Bá Chữ”.

  1. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Chủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 187 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn bá Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn bá Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Chúng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Chữ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 26/08/1966