Tìm thấy 516 hồ sơ cho “Nguyễn An”.

  1. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/84 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu T.Quang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 223 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn An Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 Đơn vị: T. Đội B. Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/5/1980 Quê quán: Hành Dũng, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh Đơn vị: CTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - F270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Kinh tế huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 195 người trong các danh sách