Tìm thấy 516 hồ sơ cho “Nguyễn An”.

  1. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Nguyễn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn An Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng H Xem chi tiết →
  9. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn ấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 195 người trong các danh sách