Tìm thấy 516 hồ sơ cho “Nguyễn An”.

  1. Nguyễn Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 92 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng F17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 257 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Khuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 70 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1665 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 195 người trong các danh sách