Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Xã”.

  1. Nguyễn Đức Xá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/5/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Xá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/5/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Xã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Đồng bẩm - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Xay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Xây Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 618 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Xanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đức Xây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Xanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhị Hòa - Đồng Bẩm - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1978