Nguyễn Đức Xã

Năm sinh1959
Quê quánĐồng Bẩm- Thái Nguyên- Bắc Thái
Ngày hy sinh 3/10/1978
Nơi hy sinhChiến Trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 8, hàng 8 1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051630]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Xã, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=28766, Quê quán=Đồng Bẩm- Thái Nguyên- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến Trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 8, hàng 8 1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32053 (số thứ tự 1051630).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Xã” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Xã” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/10/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Còi sinh 1956 · Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng
  2. Nguyễn Tiến Độ sinh 1955 · Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú
  3. Phạm Văn Bong sinh 1957 · Văn Xá- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Công Khai sinh 1958 · Hồng lạc- Sơn Dương- Hà Tuyên
  5. Nguyễn Văn Hiện (Hiễn) sinh 1958 · An Nội- Bình Lục- Hà Nam Ninh
  6. Ma Thế Vinh sinh 1954 · Nam Quang- Bảo Lạc- Cao Lạng
  7. Phùng Văn Nhan sinh 1959 · Thanh Vị- Thanh Mỹ- Ba Vì
  8. Nguyễn Văn Khuy sinh 1957 · Niễn Giáp- Gia Xuân- Hoàng long
  9. Phạm Văn Chiều (Chung) sinh 1958 · Minh Bảo- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
  10. Mai Văn Ước sinh 1953 · Vủ Thượng- Văn Yên- Hoàng Liên Sơn