Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Vạn”.

  1. Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Vấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/2/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. nguyễn đức vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 254 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Thuận, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2893 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Khánh thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: An Đông - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Bình xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Vàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Vảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Vảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Vân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Nguyệt Khê, Thanh An, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 25/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804 Đức Lập Đắc Lắc Hàng 6; Ô 2; Số 54; Khối 0
  2. Nguyễn Đức Văn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Sơn Tình, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 40; Khối 0
  3. Nguyễn Đức Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 25/11/1969
  4. Nguyễn Đức Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiêm Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Đức Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 6 người trong các danh sách