Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Văn”.
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 266 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 311 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 235 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V7 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V12 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- NGuyễn Đức Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Đức Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 225 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Văn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Vân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Nguyệt Khê, Thanh An, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 25/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804 Đức Lập Đắc Lắc Hàng 6; Ô 2; Số 54; Khối 0
- Nguyễn Đức Văn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Sơn Tình, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 40; Khối 0