Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tung”.

  1. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1510 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nam- Thạch Thất- Hy sinh: 11/3/1971
  2. Nguyễn Đức Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Nam- Thạch Thất- Hy sinh: 11/3/1971