Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thắn”.
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/04/1970 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Ty Công an MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cửu hàng lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1982 Quê quán: 51/II Lý Thánh Tôn - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Số 13 Ngõ Vân Hồi, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bất Di - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 2/8/1968
- Nguyễn Đức Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bật Di- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận địa
- Nguyễn Đức Thắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Ban- Thanh Miện- Hy sinh: 14/4/1970