Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Thảnh”.

  1. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cửu hàng lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1982 Quê quán: 51/II Lý Thánh Tôn - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hỏa Thôn - Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971
  2. Nguyễn Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.13.04 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 27/12/1977 3529
  4. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hợp tiến-Đức thọ - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 19/06/1978 3530
  5. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 27/12/1977 3529
→ Xem cả 38 người trong các danh sách