Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tô”.

  1. Nguyễn Đức Tơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/5/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tỏ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 3B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 690 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tố Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguỹen đức Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.19.01 bản đồ UTM 1/50.000